Bộ thủ: 隹 · bộ số 172Số nét: 13Cấu tạo: ⿰矢隹Mọi âm Hán Việt của chữ: trĩ
雉 nghĩa là gà lôi.
Nghĩa của 雉
zhì
TRĨ
Gà lôi
Câu hỏi thường gặp
雉 nghĩa là gì?
雉 (zhì) nghĩa là gà lôi.
雉 đọc thế nào?
雉 đọc là zhì (pinyin).
Âm Hán Việt của 雉 là gì?
Âm Hán Việt của 雉 là "trĩ".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.