雨山 nghĩa là Yushan, một quận của thành phố Mã An Sơn 马鞍山市 (Ma3an1shan1 Shì), An Huy.
Nghĩa của 雨山
Yǔshān
VŨ SƠNTên riêngtên riêng
Yushan, một quận của thành phố Mã An Sơn 马鞍山市 (Ma3an1shan1 Shì), An Huy
Câu hỏi thường gặp
雨山 nghĩa là gì?
雨山 (yǔshān) nghĩa là Yushan, một quận của thành phố Mã An Sơn 马鞍山市 (Ma3an1shan1 Shì), An Huy.
雨山 đọc thế nào?
雨山 đọc là Yǔshān (pinyin).
Âm Hán Việt của 雨山 là gì?
Âm Hán Việt của 雨山 là "vũ sơn".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.