TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

雨披

yǔpī giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt VŨ PHI

雨披 nghĩa là áo mưa, áo choàng mưa.

Nghĩa của 雨披

yǔpī

VŨ PHIDanh từ
  1. Áo mưa; áo choàng mưa

Câu hỏi thường gặp

雨披 nghĩa là gì?

雨披 (yǔpī) nghĩa là áo mưa, áo choàng mưa.

雨披 đọc thế nào?

雨披 đọc là yǔpī (pinyin).

Âm Hán Việt của 雨披 là gì?

Âm Hán Việt của 雨披 là "vũ phi".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.