TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

雨蛙

yǔwā giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt VŨ OA

雨蛙 nghĩa là ếch mưa.

Nghĩa của 雨蛙

yǔwā

VŨ OA
  1. Ếch mưa

Câu hỏi thường gặp

雨蛙 nghĩa là gì?

雨蛙 (yǔwā) nghĩa là ếch mưa.

雨蛙 đọc thế nào?

雨蛙 đọc là yǔwā (pinyin).

Âm Hán Việt của 雨蛙 là gì?

Âm Hán Việt của 雨蛙 là "vũ oa".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.