TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

雨过天青

yǔguòtiānqīng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 雨過天青

Âm Hán Việt VŨ QUÁ THIÊN THANH

雨过天青 nghĩa là trời quang sau mưa.

Nghĩa của 雨过天青

yǔguòtiānqīng

VŨ QUÁ THIÊN THANHphồn thể 雨過天青
  1. Trời quang sau mưa
  2. thành ngữ Tìm thấy hy vọng mới sau giai đoạn thảm họa
  3. thành ngữ Sau cơn mưa trời lại sáng
  4. Xem thêm 雨过天晴 (yǔguòtiānqíng)

Câu hỏi thường gặp

雨过天青 nghĩa là gì?

雨过天青 (yǔguòtiānqīng) nghĩa là trời quang sau mưa.

雨过天青 đọc thế nào?

雨过天青 đọc là yǔguòtiānqīng (pinyin).

Âm Hán Việt của 雨过天青 là gì?

Âm Hán Việt của 雨过天青 là "vũ quá thiên thanh".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.