TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

雪亮

xuěliàng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TUYẾT LƯỢNG

雪亮 nghĩa là sáng như tuyết, sáng chói.

Nghĩa của 雪亮

xuěliàng

TUYẾT LƯỢNGTính từ
  1. nghĩa đen Sáng như tuyết
  2. Sáng chói
  3. Chói lọi
  4. Sắc bén (về mắt)

Câu hỏi thường gặp

雪亮 nghĩa là gì?

雪亮 (xuěliàng) nghĩa là sáng như tuyết, sáng chói.

雪亮 đọc thế nào?

雪亮 đọc là xuěliàng (pinyin).

Âm Hán Việt của 雪亮 là gì?

Âm Hán Việt của 雪亮 là "tuyết lượng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.