TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

雪山狮子

xuěshānshīzi giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 雪山獅子

Âm Hán Việt TUYẾT SƠN SƯ TỬ

雪山狮子 nghĩa là Sư tử tuyết, động vật thần thoại, biểu tượng bị cấm của Tây Tạng và Phật giáo Tây Tạng.

Nghĩa của 雪山狮子

xuěshānshīzi

TUYẾT SƠN SƯ TỬphồn thể 雪山獅子
  1. Sư tử tuyết, động vật thần thoại, biểu tượng bị cấm của Tây Tạng và Phật giáo Tây Tạng

Câu hỏi thường gặp

雪山狮子 nghĩa là gì?

雪山狮子 (xuěshānshīzi) nghĩa là Sư tử tuyết, động vật thần thoại, biểu tượng bị cấm của Tây Tạng và Phật giáo Tây Tạng.

雪山狮子 đọc thế nào?

雪山狮子 đọc là xuěshānshīzi (pinyin).

Âm Hán Việt của 雪山狮子 là gì?

Âm Hán Việt của 雪山狮子 là "tuyết sơn sư tử".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.