TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

雪山狮子旗

xuěshānshīziqí giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 雪山獅子旗

Âm Hán Việt TUYẾT SƠN SƯ TỬ KỲ

雪山狮子旗 nghĩa là Lá cờ sư tử tuyết, lá cờ bị cấm của phong trào độc lập Tây Tạng, có hình Sư tử tuyết thần thoại.

Nghĩa của 雪山狮子旗

xuěshānshīziqí

TUYẾT SƠN SƯ TỬ KỲphồn thể 雪山獅子旗
  1. Lá cờ sư tử tuyết, lá cờ bị cấm của phong trào độc lập Tây Tạng, có hình Sư tử tuyết thần thoại

Câu hỏi thường gặp

雪山狮子旗 nghĩa là gì?

雪山狮子旗 (xuěshānshīziqí) nghĩa là Lá cờ sư tử tuyết, lá cờ bị cấm của phong trào độc lập Tây Tạng, có hình Sư tử tuyết thần thoại.

雪山狮子旗 đọc thế nào?

雪山狮子旗 đọc là xuěshānshīziqí (pinyin).

Âm Hán Việt của 雪山狮子旗 là gì?

Âm Hán Việt của 雪山狮子旗 là "tuyết sơn sư tử kỳ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.