TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

雪糕筒

xuěgāotǒng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TUYẾT CAO ĐỒNG

雪糕筒 nghĩa là cọc tiêu giao thông.

Nghĩa của 雪糕筒

xuěgāotǒng

TUYẾT CAO ĐỒNGDanh từ
  1. tiếng Quan Thoại ảnh hưởng Quảng Đông, khẩu ngữ Cọc tiêu giao thông

Câu hỏi thường gặp

雪糕筒 nghĩa là gì?

雪糕筒 (xuěgāotǒng) nghĩa là cọc tiêu giao thông.

雪糕筒 đọc thế nào?

雪糕筒 đọc là xuěgāotǒng (pinyin).

Âm Hán Việt của 雪糕筒 là gì?

Âm Hán Việt của 雪糕筒 là "tuyết cao đồng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.