TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

雪耻

xuěchǐ giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 雪恥

Âm Hán Việt TUYẾT SĨ

雪耻 nghĩa là Báo thù cho một sự sỉ nhục trong quá khứ.

Nghĩa của 雪耻

xuěchǐ

TUYẾT SĨĐộng từ, Danh từphồn thể 雪恥
  1. Báo thù cho một sự sỉ nhục trong quá khứ
  2. Rửa nhục

Thành ngữ có 雪耻

Câu hỏi thường gặp

雪耻 nghĩa là gì?

雪耻 (xuěchǐ) nghĩa là Báo thù cho một sự sỉ nhục trong quá khứ.

雪耻 đọc thế nào?

雪耻 đọc là xuěchǐ (pinyin).

Âm Hán Việt của 雪耻 là gì?

Âm Hán Việt của 雪耻 là "tuyết sĩ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.