TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

零日

língrì giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt LINH NHẬT

零日 nghĩa là Zero-day (tấn công, lỗ hổng, v.v.) (tin học).

Nghĩa của 零日

língrì

LINH NHẬT
  1. Zero-day (tấn công, lỗ hổng, v.v.) (tin học)

Câu hỏi thường gặp

零日 nghĩa là gì?

零日 (língrì) nghĩa là Zero-day (tấn công, lỗ hổng, v.v.) (tin học).

零日 đọc thế nào?

零日 đọc là língrì (pinyin).

Âm Hán Việt của 零日 là gì?

Âm Hán Việt của 零日 là "linh nhật".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.