TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

雷根

Léigēn giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt LÔI CĂN

雷根 nghĩa là Tương đương của Đài Loan với 里根 (Lǐgēn).

Nghĩa của 雷根

Léigēn

LÔI CĂNTên riêngtên riêng
  1. Tương đương của Đài Loan với 里根 (Lǐgēn)

Câu hỏi thường gặp

雷根 nghĩa là gì?

雷根 (léigēn) nghĩa là Tương đương của Đài Loan với 里根 (Lǐgēn).

雷根 đọc thế nào?

雷根 đọc là Léigēn (pinyin).

Âm Hán Việt của 雷根 là gì?

Âm Hán Việt của 雷根 là "lôi căn".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.