TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

雷诺

Léinuò giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 雷諾

Âm Hán Việt LÔI NẶC

雷诺 nghĩa là Reynolds (tên).

Nghĩa của 雷诺

Léinuò

LÔI NẶCTên riêngphồn thể 雷諾tên riêng
  1. Reynolds (tên)
  2. Renault (hãng xe hơi Pháp)
  3. Reno, Nevada

Câu hỏi thường gặp

雷诺 nghĩa là gì?

雷诺 (léinuò) nghĩa là Reynolds (tên).

雷诺 đọc thế nào?

雷诺 đọc là Léinuò (pinyin).

Âm Hán Việt của 雷诺 là gì?

Âm Hán Việt của 雷诺 là "lôi nặc".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.