TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

雷雕

léidiāo giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt LÔI ĐIÊU

雷雕 nghĩa là Cắt laser (viết tắt của 雷射雕刻 (léishèdiāokè)).

Nghĩa của 雷雕

léidiāo

LÔI ĐIÊU
  1. Cắt laser (viết tắt của 雷射雕刻 (léishèdiāokè))

Câu hỏi thường gặp

雷雕 nghĩa là gì?

雷雕 (léidiāo) nghĩa là Cắt laser (viết tắt của 雷射雕刻 (léishèdiāokè)).

雷雕 đọc thế nào?

雷雕 đọc là léidiāo (pinyin).

Âm Hán Việt của 雷雕 là gì?

Âm Hán Việt của 雷雕 là "lôi điêu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.