TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

雾化机

wùhuàjī giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 霧化機

Âm Hán Việt VỤ HÓA CƠ

雾化机 nghĩa là máy phun sương, máy phun hơi.

Nghĩa của 雾化机

wùhuàjī

VỤ HÓA CƠphồn thể 霧化機
  1. Máy phun sương; máy phun hơi

Câu hỏi thường gặp

雾化机 nghĩa là gì?

雾化机 (wùhuàjī) nghĩa là máy phun sương, máy phun hơi.

雾化机 đọc thế nào?

雾化机 đọc là wùhuàjī (pinyin).

Âm Hán Việt của 雾化机 là gì?

Âm Hán Việt của 雾化机 là "vụ hóa cơ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.