TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

震源机制

zhènyuánjīzhì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 震源機制

Âm Hán Việt CHẤN NGUYÊN CƠ CHẾ

震源机制 nghĩa là cơ chế chấn tâm.

Nghĩa của 震源机制

zhènyuánjīzhì

CHẤN NGUYÊN CƠ CHẾphồn thể 震源機制
  1. địa chấn học Cơ chế chấn tâm

Câu hỏi thường gặp

震源机制 nghĩa là gì?

震源机制 (zhènyuánjīzhì) nghĩa là cơ chế chấn tâm.

震源机制 đọc thế nào?

震源机制 đọc là zhènyuánjīzhì (pinyin).

Âm Hán Việt của 震源机制 là gì?

Âm Hán Việt của 震源机制 là "chấn nguyên cơ chế".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.