TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

震眩弹

zhènxuàndàn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 震眩彈

Âm Hán Việt CHẤN HUYỄN ĐẠN

震眩弹 nghĩa là lựu đạn choáng.

Nghĩa của 震眩弹

zhènxuàndàn

CHẤN HUYỄN ĐẠNphồn thể 震眩彈
  1. Lựu đạn choáng

Câu hỏi thường gặp

震眩弹 nghĩa là gì?

震眩弹 (zhènxuàndàn) nghĩa là lựu đạn choáng.

震眩弹 đọc thế nào?

震眩弹 đọc là zhènxuàndàn (pinyin).

Âm Hán Việt của 震眩弹 là gì?

Âm Hán Việt của 震眩弹 là "chấn huyễn đạn".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.