TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

震颤素

zhènchànsù giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 震顫素

Âm Hán Việt CHẤN CHIẾN TỐ

震颤素 nghĩa là Tremorine (thuốc gây run).

Nghĩa của 震颤素

zhènchànsù

CHẤN CHIẾN TỐphồn thể 震顫素
  1. Tremorine (thuốc gây run)

Câu hỏi thường gặp

震颤素 nghĩa là gì?

震颤素 (zhènchànsù) nghĩa là Tremorine (thuốc gây run).

震颤素 đọc thế nào?

震颤素 đọc là zhènchànsù (pinyin).

Âm Hán Việt của 震颤素 là gì?

Âm Hán Việt của 震颤素 là "chấn chiến tố".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.