TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

震颤麻痹

zhènchànmábì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 震顫麻痺

Âm Hán Việt CHẤN CHIẾN MA TÝ

震颤麻痹 nghĩa là liệt, run rẩy.

Nghĩa của 震颤麻痹

zhènchànmábì

CHẤN CHIẾN MA TÝphồn thể 震顫麻痺
  1. Liệt
  2. Run rẩy
  3. Dùng cho bệnh Parkinson 帕金森病 (Pàjīnsēnbìng)

Câu hỏi thường gặp

震颤麻痹 nghĩa là gì?

震颤麻痹 (zhènchànmábì) nghĩa là liệt, run rẩy.

震颤麻痹 đọc thế nào?

震颤麻痹 đọc là zhènchànmábì (pinyin).

Âm Hán Việt của 震颤麻痹 là gì?

Âm Hán Việt của 震颤麻痹 là "chấn chiến ma tý".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.