TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

霍地

huòdì giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt HOẮC ĐỊA

霍地 nghĩa là đột ngột, bất chợt.

Nghĩa của 霍地

huòdì

HOẮC ĐỊA
  1. Đột ngột; bất chợt

Câu hỏi thường gặp

霍地 nghĩa là gì?

霍地 (huòdì) nghĩa là đột ngột, bất chợt.

霍地 đọc thế nào?

霍地 đọc là huòdì (pinyin).

Âm Hán Việt của 霍地 là gì?

Âm Hán Việt của 霍地 là "hoắc địa".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.