TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

霍英东

Huò Yīngdōng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 霍英東

Âm Hán Việt HOẮC ANH ĐÔNG

霍英东 nghĩa là Henry Ying-tung Fok (1913-2006), tài phiệt Hong Kong có quan hệ mật thiết với Trung Quốc đại lục.

Nghĩa của 霍英东

Huò Yīngdōng

HOẮC ANH ĐÔNGphồn thể 霍英東tên riêng
  1. Henry Ying-tung Fok (1913-2006), tài phiệt Hong Kong có quan hệ mật thiết với Trung Quốc đại lục

Câu hỏi thường gặp

霍英东 nghĩa là gì?

霍英东 (huò yīngdōng) nghĩa là Henry Ying-tung Fok (1913-2006), tài phiệt Hong Kong có quan hệ mật thiết với Trung Quốc đại lục.

霍英东 đọc thế nào?

霍英东 đọc là Huò Yīngdōng (pinyin).

Âm Hán Việt của 霍英东 là gì?

Âm Hán Việt của 霍英东 là "hoắc anh đông".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.