TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

霎霎

shàshà giọng máy của trình duyệt

霎霎 nghĩa là mưa rơi, khí lạnh.

Nghĩa của 霎霎

shàshà

  1. tượng thanh Mưa rơi
  2. Khí lạnh
  3. Gió lạnh

Câu hỏi thường gặp

霎霎 nghĩa là gì?

霎霎 (shàshà) nghĩa là mưa rơi, khí lạnh.

霎霎 đọc thế nào?

霎霎 đọc là shàshà (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.