TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

霓裳

nícháng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt NGHÊ THƯỜNG

霓裳 nghĩa là Nichang, trang phục màu cầu vồng được Bát Tiên 八仙 (Bāxiān) mặc.

Nghĩa của 霓裳

nícháng

NGHÊ THƯỜNGDanh từ, Tên riêng
  1. Nichang, trang phục màu cầu vồng được Bát Tiên 八仙 (Bāxiān) mặc

Nícháng

NGHÊ THƯỜNGDanh từ, Tên riêngtên riêng
  1. Nichang, viết tắt của bài hát thời nhà Đường "Trang phục cầu vồng và lông vũ" 霓裳羽衣曲 (Níchángyǔyīqū) hoặc 霓裳羽衣舞 (Níchángyǔyīwǔ)

Câu hỏi thường gặp

霓裳 nghĩa là gì?

霓裳 (nícháng, nícháng) nghĩa là Nichang, trang phục màu cầu vồng được Bát Tiên 八仙 (Bāxiān) mặc.

霓裳 đọc thế nào?

霓裳 đọc là nícháng (pinyin).

Âm Hán Việt của 霓裳 là gì?

Âm Hán Việt của 霓裳 là "nghê thường".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.