TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

霜害

shuānghài giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt SƯƠNG HẠI

霜害 nghĩa là tê cóng.

Nghĩa của 霜害

shuānghài

SƯƠNG HẠIDanh từ
  1. Tê cóng
  2. Tổn thất do sương giá (đối với cây trồng)

Câu hỏi thường gặp

霜害 nghĩa là gì?

霜害 (shuānghài) nghĩa là tê cóng.

霜害 đọc thế nào?

霜害 đọc là shuānghài (pinyin).

Âm Hán Việt của 霜害 là gì?

Âm Hán Việt của 霜害 là "sương hại".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.