TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

霜淇淋

shuāngqílín giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt SƯƠNG KỲ LÂM

霜淇淋 nghĩa là kem mềm.

Nghĩa của 霜淇淋

shuāngqílín

SƯƠNG KỲ LÂMDanh từ
  1. Kem mềm

Câu hỏi thường gặp

霜淇淋 nghĩa là gì?

霜淇淋 (shuāngqílín) nghĩa là kem mềm.

霜淇淋 đọc thế nào?

霜淇淋 đọc là shuāngqílín (pinyin).

Âm Hán Việt của 霜淇淋 là gì?

Âm Hán Việt của 霜淇淋 là "sương kỳ lâm".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.