霞
giọng máy của trình duyệt
Bộ thủ: 雨 (vũ) · bộ số 173 Số nét: 17 Mọi âm Hán Việt của chữ: hà
霞 nghĩa là Bầu trời hoặc mây ánh hồng lúc bình minh hoặc hoàng hôn.
Nghĩa của 霞
xiá
HÀ- Bầu trời hoặc mây ánh hồng lúc bình minh hoặc hoàng hôn
Từ ghép có 霞
Câu hỏi thường gặp
霞 nghĩa là gì?
霞 (xiá) nghĩa là Bầu trời hoặc mây ánh hồng lúc bình minh hoặc hoàng hôn.
霞 đọc thế nào?
霞 đọc là xiá (pinyin).
Âm Hán Việt của 霞 là gì?
Âm Hán Việt của 霞 là "hà".