TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

露富

lòufù giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt LỘ PHÚ

露富 nghĩa là Khoe khoang sự giàu có.

Nghĩa của 露富

lòufù

LỘ PHÚ
  1. Khoe khoang sự giàu có
  2. Để lộ sự giàu có

Câu hỏi thường gặp

露富 nghĩa là gì?

露富 (lòufù) nghĩa là Khoe khoang sự giàu có.

露富 đọc thế nào?

露富 đọc là lòufù (pinyin).

Âm Hán Việt của 露富 là gì?

Âm Hán Việt của 露富 là "lộ phú".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.