TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

露相

lòuxiàng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt LỘ TƯỚNG

露相 nghĩa là Để lộ bản chất thật.

Nghĩa của 露相

lòuxiàng

LỘ TƯỚNGĐộng từ
  1. Để lộ bản chất thật

Câu hỏi thường gặp

露相 nghĩa là gì?

露相 (lòuxiàng) nghĩa là Để lộ bản chất thật.

露相 đọc thế nào?

露相 đọc là lòuxiàng (pinyin).

Âm Hán Việt của 露相 là gì?

Âm Hán Việt của 露相 là "lộ tướng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.