TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

霸座

bàzuò giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt BÁ TỌA

霸座 nghĩa là Cố tình chiếm chỗ ngồi của người khác.

Nghĩa của 霸座

bàzuò

BÁ TỌAĐộng từ
  1. Cố tình chiếm chỗ ngồi của người khác

Câu hỏi thường gặp

霸座 nghĩa là gì?

霸座 (bàzuò) nghĩa là Cố tình chiếm chỗ ngồi của người khác.

霸座 đọc thế nào?

霸座 đọc là bàzuò (pinyin).

Âm Hán Việt của 霸座 là gì?

Âm Hán Việt của 霸座 là "bá tọa".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.