TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

霸总

bàzǒng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 霸總

Âm Hán Việt BÁ TỔNG

霸总 nghĩa là doanh nhân đẹp trai, quyền lực.

Nghĩa của 霸总

bàzǒng

BÁ TỔNGDanh từphồn thể 霸總
  1. Doanh nhân đẹp trai, quyền lực (viết tắt của 霸道总裁 (bàdàozǒngcái))

Câu hỏi thường gặp

霸总 nghĩa là gì?

霸总 (bàzǒng) nghĩa là doanh nhân đẹp trai, quyền lực.

霸总 đọc thế nào?

霸总 đọc là bàzǒng (pinyin).

Âm Hán Việt của 霸总 là gì?

Âm Hán Việt của 霸总 là "bá tổng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.