霸机 nghĩa là Tổ chức ngồi lì sau khi máy bay đã hạ cánh (như một cuộc phản đối dịch vụ kém, v.v.).
Nghĩa của 霸机
bàjī
BÁ CƠĐộng từphồn thể 霸機
hành khách, Đài Loan Tổ chức ngồi lì sau khi máy bay đã hạ cánh (như một cuộc phản đối dịch vụ kém, v.v.)
Câu hỏi thường gặp
霸机 nghĩa là gì?
霸机 (bàjī) nghĩa là Tổ chức ngồi lì sau khi máy bay đã hạ cánh (như một cuộc phản đối dịch vụ kém, v.v.).
霸机 đọc thế nào?
霸机 đọc là bàjī (pinyin).
Âm Hán Việt của 霸机 là gì?
Âm Hán Việt của 霸机 là "bá cơ".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.