青云直上 nghĩa là một mạch thăng tiến, sự nghiệp rực rỡ.
Nghĩa của 青云直上
qīngyúnzhíshàng
THANH VÂN TRỰC THƯỢNGCụm từphồn thể 青雲直上
Một mạch thăng tiến (thành ngữ); thăng tiến nhanh chóng lên chức vụ cao
Sự nghiệp rực rỡ
Câu hỏi thường gặp
青云直上 nghĩa là gì?
青云直上 (qīngyúnzhíshàng) nghĩa là một mạch thăng tiến, sự nghiệp rực rỡ.
青云直上 đọc thế nào?
青云直上 đọc là qīngyúnzhíshàng (pinyin).
Âm Hán Việt của 青云直上 là gì?
Âm Hán Việt của 青云直上 là "thanh vân trực thượng".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.