TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

青春永驻

qīngchūnyǒngzhù giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 青春永駐

Âm Hán Việt THANH XUÂN VĨNH TRÚ

青春永驻 nghĩa là mãi mãi thanh xuân.

Nghĩa của 青春永驻

qīngchūnyǒngzhù

THANH XUÂN VĨNH TRÚphồn thể 青春永駐
  1. Mãi mãi thanh xuân

Câu hỏi thường gặp

青春永驻 nghĩa là gì?

青春永驻 (qīngchūnyǒngzhù) nghĩa là mãi mãi thanh xuân.

青春永驻 đọc thế nào?

青春永驻 đọc là qīngchūnyǒngzhù (pinyin).

Âm Hán Việt của 青春永驻 là gì?

Âm Hán Việt của 青春永驻 là "thanh xuân vĩnh trú".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.