TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

青春豆

qīngchūndòu giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt THANH XUÂN ĐẬU

青春豆 nghĩa là mụn trứng cá.

Nghĩa của 青春豆

qīngchūndòu

THANH XUÂN ĐẬU
  1. Mụn trứng cá

Câu hỏi thường gặp

青春豆 nghĩa là gì?

青春豆 (qīngchūndòu) nghĩa là mụn trứng cá.

青春豆 đọc thế nào?

青春豆 đọc là qīngchūndòu (pinyin).

Âm Hán Việt của 青春豆 là gì?

Âm Hán Việt của 青春豆 là "thanh xuân đậu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.