TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

青木

Qīngmù giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt THANH MỘC

青木 nghĩa là Aoki (họ của Nhật).

Nghĩa của 青木

Qīngmù

THANH MỘCTên riêngtên riêng
  1. Aoki (họ của Nhật)

Câu hỏi thường gặp

青木 nghĩa là gì?

青木 (qīngmù) nghĩa là Aoki (họ của Nhật).

青木 đọc thế nào?

青木 đọc là Qīngmù (pinyin).

Âm Hán Việt của 青木 là gì?

Âm Hán Việt của 青木 là "thanh mộc".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.