青梅竹马 (qīngméizhúmǎ) nghĩa là Quả mơ xanh và ngựa gỗ.
青梅竹马 đọc thế nào?
青梅竹马 đọc là qīngméizhúmǎ (pinyin).
Âm Hán Việt của 青梅竹马 là gì?
Âm Hán Việt của 青梅竹马 là "thanh mai trúc mã".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.