TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

青梅竹马

qīngméizhúmǎ giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 青梅竹馬

Âm Hán Việt THANH MAI TRÚC MÃ

青梅竹马 nghĩa là Quả mơ xanh và ngựa gỗ.

Nghĩa của 青梅竹马

qīngméizhúmǎ

THANH MAI TRÚC MÃCụm từphồn thể 青梅竹馬
  1. nghĩa đen, thành ngữ Quả mơ xanh và ngựa gỗ
  2. nghĩa bóng Trò chơi trẻ con ngây thơ
  3. Thanh mai trúc mã
  4. Một cặp đôi lớn lên cùng nhau từ thời thơ ấu

Câu hỏi thường gặp

青梅竹马 nghĩa là gì?

青梅竹马 (qīngméizhúmǎ) nghĩa là Quả mơ xanh và ngựa gỗ.

青梅竹马 đọc thế nào?

青梅竹马 đọc là qīngméizhúmǎ (pinyin).

Âm Hán Việt của 青梅竹马 là gì?

Âm Hán Việt của 青梅竹马 là "thanh mai trúc mã".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.