青海
giọng máy của trình duyệt
Cùng nghĩa với từ Hán Việt “thanh hải” trong tiếng Việt — nhớ được ngay.
青海 nghĩa là Tỉnh Thanh Hải (Tsinghai) ở tây Trung Quốc, viết tắt 青, thủ phủ Tây Ninh 西宁.
Nghĩa của 青海
Qīnghǎi
THANH HẢITên riêngtên riêng- Tỉnh Thanh Hải (Tsinghai) ở tây Trung Quốc, viết tắt 青, thủ phủ Tây Ninh 西宁
Câu hỏi thường gặp
青海 nghĩa là gì?
青海 (qīnghǎi) nghĩa là Tỉnh Thanh Hải (Tsinghai) ở tây Trung Quốc, viết tắt 青, thủ phủ Tây Ninh 西宁.
青海 đọc thế nào?
青海 đọc là Qīnghǎi (pinyin).
Âm Hán Việt của 青海 là gì?
Âm Hán Việt của 青海 là "thanh hải".