TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

青涩

qīngsè giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 青澀

Âm Hán Việt THANH SÁP

青涩 nghĩa là chưa chín.

Nghĩa của 青涩

qīngsè

THANH SÁPTính từphồn thể 青澀
  1. Chưa chín
  2. bóng Trẻ và thiếu kinh nghiệm

Câu hỏi thường gặp

青涩 nghĩa là gì?

青涩 (qīngsè) nghĩa là chưa chín.

青涩 đọc thế nào?

青涩 đọc là qīngsè (pinyin).

Âm Hán Việt của 青涩 là gì?

Âm Hán Việt của 青涩 là "thanh sáp".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.