TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

青瓦台

Qīngwǎtái giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 青瓦臺

Âm Hán Việt THANH NGÕA ĐÀI

青瓦台 nghĩa là Nhà Xanh (hay Cheong Wa Dae), trước đây là dinh thự của tổng thống Hàn Quốc ở Seoul (1948-2022), nay là công viên công cộng.

Nghĩa của 青瓦台

Qīngwǎtái

THANH NGÕA ĐÀITên riêngphồn thể 青瓦臺tên riêng
  1. Nhà Xanh (hay Cheong Wa Dae), trước đây là dinh thự của tổng thống Hàn Quốc ở Seoul (1948-2022), nay là công viên công cộng

Câu hỏi thường gặp

青瓦台 nghĩa là gì?

青瓦台 (qīngwǎtái) nghĩa là Nhà Xanh (hay Cheong Wa Dae), trước đây là dinh thự của tổng thống Hàn Quốc ở Seoul (1948-2022), nay là công viên công cộng.

青瓦台 đọc thế nào?

青瓦台 đọc là Qīngwǎtái (pinyin).

Âm Hán Việt của 青瓦台 là gì?

Âm Hán Việt của 青瓦台 là "thanh ngõa đài".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.