TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

青藏铁路线

Qīng Zàng Tiělùxiàn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 青藏鐵路線

Âm Hán Việt THANH TẠNG THIẾT LỘ TUYẾN

青藏铁路线 nghĩa là Đường sắt Thanh Hải-Tây Tạng.

Nghĩa của 青藏铁路线

Qīng Zàng Tiělùxiàn

THANH TẠNG THIẾT LỘ TUYẾNphồn thể 青藏鐵路線tên riêng
  1. Đường sắt Thanh Hải-Tây Tạng

Câu hỏi thường gặp

青藏铁路线 nghĩa là gì?

青藏铁路线 (qīng zàng tiělùxiàn) nghĩa là Đường sắt Thanh Hải-Tây Tạng.

青藏铁路线 đọc thế nào?

青藏铁路线 đọc là Qīng Zàng Tiělùxiàn (pinyin).

Âm Hán Việt của 青藏铁路线 là gì?

Âm Hán Việt của 青藏铁路线 là "thanh tạng thiết lộ tuyến".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.