TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

静脉吸毒

jìngmàixīdú giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 靜脈吸毒

Âm Hán Việt TĨNH MẠCH HẤP ĐỘC

静脉吸毒 nghĩa là ma túy tĩnh mạch.

Nghĩa của 静脉吸毒

jìngmàixīdú

TĨNH MẠCH HẤP ĐỘCphồn thể 靜脈吸毒
  1. Ma túy tĩnh mạch
  2. Tiêm tĩnh mạch ma túy

Câu hỏi thường gặp

静脉吸毒 nghĩa là gì?

静脉吸毒 (jìngmàixīdú) nghĩa là ma túy tĩnh mạch.

静脉吸毒 đọc thế nào?

静脉吸毒 đọc là jìngmàixīdú (pinyin).

Âm Hán Việt của 静脉吸毒 là gì?

Âm Hán Việt của 静脉吸毒 là "tĩnh mạch hấp độc".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.