TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

静谧

jìngmì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 靜謐

Âm Hán Việt TĨNH MẬT

静谧 nghĩa là yên tĩnh, tĩnh lặng.

Nghĩa của 静谧

jìngmì

TĨNH MẬTTính từphồn thể 靜謐
  1. Yên tĩnh
  2. Tĩnh lặng
  3. Thanh bình

Câu hỏi thường gặp

静谧 nghĩa là gì?

静谧 (jìngmì) nghĩa là yên tĩnh, tĩnh lặng.

静谧 đọc thế nào?

静谧 đọc là jìngmì (pinyin).

Âm Hán Việt của 静谧 là gì?

Âm Hán Việt của 静谧 là "tĩnh mật".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.