TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

静默

jìngmò giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 靜默

Âm Hán Việt TĨNH MẶC

Cùng nghĩa với từ Hán Việt “tĩnh mặc” trong tiếng Việt — nhớ được ngay.

静默 nghĩa là im lặng, yên tĩnh, mặc niệm.

Nghĩa của 静默

jìngmò

TĨNH MẶCĐộng từphồn thể 靜默
  1. Im lặng; yên tĩnh; yên lặng
  2. Tưởng niệm trong im lặng; mặc niệm
  3. từ mới khoảng năm 2022 Ở nhà trong thời gian đại dịch

Câu hỏi thường gặp

静默 nghĩa là gì?

静默 (jìngmò) nghĩa là im lặng, yên tĩnh, mặc niệm.

静默 đọc thế nào?

静默 đọc là jìngmò (pinyin).

Âm Hán Việt của 静默 là gì?

Âm Hán Việt của 静默 là "tĩnh mặc".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.