非党人士 (fēidǎngrénshì) nghĩa là Người không phải đảng viên.
非党人士 đọc thế nào?
非党人士 đọc là fēidǎngrénshì (pinyin).
Âm Hán Việt của 非党人士 là gì?
Âm Hán Việt của 非党人士 là "phi đảng nhân sĩ".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.