TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

非党人士

fēidǎngrénshì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 非黨人士

Âm Hán Việt PHI ĐẢNG NHÂN SĨ

非党人士 nghĩa là Người không phải đảng viên.

Nghĩa của 非党人士

fēidǎngrénshì

PHI ĐẢNG NHÂN SĨDanh từphồn thể 非黨人士
  1. Người không phải đảng viên

Câu hỏi thường gặp

非党人士 nghĩa là gì?

非党人士 (fēidǎngrénshì) nghĩa là Người không phải đảng viên.

非党人士 đọc thế nào?

非党人士 đọc là fēidǎngrénshì (pinyin).

Âm Hán Việt của 非党人士 là gì?

Âm Hán Việt của 非党人士 là "phi đảng nhân sĩ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.