TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

非分

fēifèn giọng máy của trình duyệt

非分 nghĩa là không đúng mực, tự phụ.

Nghĩa của 非分

fēifèn

Tính từ
  1. Không đúng mực
  2. Tự phụ
  3. Tự cho mình đúng
  4. Vượt quá giới hạn
  5. Cũng viết 非份 (fēifèn)

Thành ngữ có 非分

Câu hỏi thường gặp

非分 nghĩa là gì?

非分 (fēifèn) nghĩa là không đúng mực, tự phụ.

非分 đọc thế nào?

非分 đọc là fēifèn (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.