TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

非同步传输模式

fēitóngbùchuánshūmóshì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 非同步傳輸模式

Âm Hán Việt PHI ĐỒNG BỘ TRUYỀN THÂU MÔ THỨC

非同步传输模式 nghĩa là Chế độ truyền dẫn không đồng bộ (ATM).

Nghĩa của 非同步传输模式

fēitóngbùchuánshūmóshì

PHI ĐỒNG BỘ TRUYỀN THÂU MÔ THỨCphồn thể 非同步傳輸模式
  1. Chế độ truyền dẫn không đồng bộ (ATM)

Câu hỏi thường gặp

非同步传输模式 nghĩa là gì?

非同步传输模式 (fēitóngbùchuánshūmóshì) nghĩa là Chế độ truyền dẫn không đồng bộ (ATM).

非同步传输模式 đọc thế nào?

非同步传输模式 đọc là fēitóngbùchuánshūmóshì (pinyin).

Âm Hán Việt của 非同步传输模式 là gì?

Âm Hán Việt của 非同步传输模式 là "phi đồng bộ truyền thâu mô thức".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.