非同质化代币 (fēitóngzhìhuàdàibì) nghĩa là Token không thể thay thế (NFT).
非同质化代币 đọc thế nào?
非同质化代币 đọc là fēitóngzhìhuàdàibì (pinyin).
Âm Hán Việt của 非同质化代币 là gì?
Âm Hán Việt của 非同质化代币 là "phi đồng chất hóa đại tệ".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.