TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

非处

fēichǔ giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 非處

Âm Hán Việt PHI XỬ

非处 nghĩa là Phụ nữ chưa kết hôn không còn trinh.

Nghĩa của 非处

fēichǔ

PHI XỬDanh từphồn thể 非處
  1. Phụ nữ chưa kết hôn không còn trinh

Từ ghép có 非处

Câu hỏi thường gặp

非处 nghĩa là gì?

非处 (fēichǔ) nghĩa là Phụ nữ chưa kết hôn không còn trinh.

非处 đọc thế nào?

非处 đọc là fēichǔ (pinyin).

Âm Hán Việt của 非处 là gì?

Âm Hán Việt của 非处 là "phi xử".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.