TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

非婚生

fēihūnshēng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt PHI HÔN SINH

非婚生 nghĩa là sinh ngoài giá thú, con ngoài giá thú.

Nghĩa của 非婚生

fēihūnshēng

PHI HÔN SINH
  1. Sinh ngoài giá thú
  2. Con ngoài giá thú

Câu hỏi thường gặp

非婚生 nghĩa là gì?

非婚生 (fēihūnshēng) nghĩa là sinh ngoài giá thú, con ngoài giá thú.

非婚生 đọc thế nào?

非婚生 đọc là fēihūnshēng (pinyin).

Âm Hán Việt của 非婚生 là gì?

Âm Hán Việt của 非婚生 là "phi hôn sinh".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.