TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

非宗教

fēizōngjiào giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt PHI TÔNG GIÁO

非宗教 nghĩa là thế tục, không tôn giáo.

Nghĩa của 非宗教

fēizōngjiào

PHI TÔNG GIÁO
  1. Thế tục (xã hội)
  2. Không tôn giáo (đảng)

Câu hỏi thường gặp

非宗教 nghĩa là gì?

非宗教 (fēizōngjiào) nghĩa là thế tục, không tôn giáo.

非宗教 đọc thế nào?

非宗教 đọc là fēizōngjiào (pinyin).

Âm Hán Việt của 非宗教 là gì?

Âm Hán Việt của 非宗教 là "phi tông giáo".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.